So sánh giữa Xiaomi Redmi K50 Gaming Edition

Thông số tổng quan
Hình ảnh Xiaomi Redmi K50 Gaming Edition
Giá
Khuyến mại

Giảm ngay 100.000đ khi mua gói BHV

Mua: Dán cường lực 21D chỉ 30.000đ

Giám giá tới 30% với tất cả các phụ kiện mua kèm

Màn hình Công nghệ màn hình OLED
Độ phân giải 1080 x 2400 pixels
Màn hình rộng 6.67 inches, tỷ lệ 20:9
Mặt kính cảm ứng Corning Gorilla Glass Victus
Camera Camera sau

64 MP (góc rộng), PDAF

8 MP, 120˚ (góc siêu rộng)

2 MP (macro)


Camera trước 20 MP (góc rộng)
Đèn Flash
Chụp ảnh nâng cao Đang cập nhập
Quay phim Quay phim: 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, 720p@960fps, HDR
Videocall Hỗ trợ ngoài ứng dụng
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 4700mAh
Loại pin Li-Po
Công nghệ pin Sạc nhanh 120W
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android 12, MIUI 13
Chipset (hãng SX CPU) Qualcomm SM8450 Snapdragon 8 Gen 1
Tốc độ CPU 8 nhân (1x3.00 GHz & 3x2.50 GHz & 4x1.80 GHz)
Chip đồ họa (GPU) Adreno 730
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 8 - 12GB
Bộ nhớ trong 128 - 256GB
Thẻ nhớ ngoài Đang cập nhập
Kết nối Mạng di động Hỗ trợ 5G
Sim 2 SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS A-GPS. Up to tri-band: GLONASS (1), BDS (3), GALILEO (2), QZSS (2), NavIC
Bluetooth 5.2, A2DP, LE
Cổng kết nối/sạc USB Type-C 2.0, USB On-The-Go
Jack tai nghe Không
Kết nối khác NFC
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Đang cập nhập
Chất liệu Đang cập nhập
Kích thước 162,5 x 76,7 x 8,5 mm (6,40 x 3,02 x 0,33 in)
Trọng lượng 210g
Tiện ích Bảo mật nâng cao Đang cập nhập
Ghi âm
Radio Không
Xem phim
Nghe nhạc

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Redmi K50 Gaming Edition

© 2011 - 2022 Fonesmart - Hệ thống bán lẻ điện thoại di động.
Hỗ trợ trực tuyến
0.02329 sec| 1818.461 kb